Danh sách từ vựng Unit 6 Lifestyles trong sách Tiếng Anh 9 – Global Success giúp học sinh mở rộng vốn từ về lối sống, văn hóa, ẩm thực, thói quen sinh hoạt và các cộng đồng trên thế giới. Từ vựng được tổng hợp đầy đủ, có phiên âm chuẩn quốc tếnghĩa tiếng Việt rõ ràng, hỗ trợ học sinh ghi nhớ dễ dàng, phát âm đúng và vận dụng hiệu quả trong nghe – nói – đọc – viết. Đây là tài liệu hữu ích cho học sinh lớp 8 trong quá trình ôn tập, làm bài tập và chuẩn bị cho các bài kiểm tra trên lớp. CLICK vào nút để nghe phát âm

Từ Tiếng Anh Cách phát âm Nghĩa tiếng Việt
dye /daɪ/ (v) nhuộm
lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ (n) lối sống
different from /ˈdɪfrənt frɒm/ (adj) khác với
generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/ (n) thế hệ
previous /ˈpriːviəs/ (adj) trước đó
opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n) cơ hội
product /ˈprɒdʌkt/ (n) sản phẩm
natural /ˈnætʃrəl/ (adj) tự nhiên
material /məˈtɪəriəl/ (n) vật liệu
pursue /pəˈsjuː/ (v) theo đuổi
device /dɪˈvaɪs/ (n) thiết bị
improve /ɪmˈpruːv/ (v) cải thiện
living condition /ˈlɪvɪŋ kənˈdɪʃn/ (n) điều kiện sống
take notes /teɪk nəʊts/ (v) ghi chép
memorise /ˈmeməraɪz/ (v) ghi nhớ
democratic /ˌdeməˈkrætɪk/ (adj) dân chủ
extended /ɪkˈstendɪd/ (adj) nhiều thế hệ
family-oriented /ˈfæməli ˈɔːrientɪd/ (adj) coi trọng gia đình
depend on /dɪˈpend ɒn/ (v) phụ thuộc vào
replace /rɪˈpleɪs/ (v) thay thế
fancy /ˈfænsi/ (adj) cầu kỳ
decide /dɪˈsaɪd/ (v) quyết định
avoid /əˈvɔɪd/ (v) tránh
promise /ˈprɒmɪs/ (n,v) lời hứa; hứa
mind /maɪnd/ (v) phiền, để ý
suggest /səˈdʒest/ (v) gợi ý
finish /ˈfɪnɪʃ/ (v) hoàn thành
practice /ˈpræktɪs/ (v,n) luyện tập
village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) làng quê
important /ɪmˈpɔːtnt/ (adj) quan trọng
mostly /ˈməʊstli/ (adv) chủ yếu
travel /ˈtrævl/ (v) du lịch
convenient /kənˈviːniənt/ (adj) thuận tiện
inconvenient /ˌɪnkənˈviːniənt/ (adj) bất tiện
provide /prəˈvaɪd/ (v) cung cấp
various /ˈveəriəs/ (adj) đa dạng
document /ˈdɒkjumənt/ (n) tài liệu
allow /əˈlaʊ/ (v) cho phép
independent /ˌɪndɪˈpendənt/ (adj) độc lập
privacy /ˈprɪvəsi/ (n) sự riêng tư
taught /tɔːt/ (v) quá khứ của teach – dạy
amazing /əˈmeɪzɪŋ/ (adj) tuyệt vời
college /ˈkɒlɪdʒ/ (n) trường cao đẳng
attend /əˈtend/ (v) tham dự
environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ (n) môi trường
tour /tʊə(r)/ (n) chuyến tham quan
tourist /ˈtʊərɪst/ (n) khách du lịch
tourism /ˈtʊərɪzəm/ (n) du lịch
monument /ˈmɒnjumənt/ (n) di tích
memorable /ˈmemərəbl/ (adj) đáng nhớ
perform /pəˈfɔːm/ (v) biểu diễn
performance /pəˈfɔːməns/ (n) màn trình diễn
protection /prəˈtekʃn/ (n) sự bảo vệ

Để lại một bình luận