Danh sách từ vựng Unit 6 Lifestyles trong sách Tiếng Anh 8 – Global Success giúp học sinh mở rộng vốn từ về lối sống, văn hóa, ẩm thực, thói quen sinh hoạt và các cộng đồng trên thế giới. Từ vựng được tổng hợp đầy đủ, có phiên âm chuẩn quốc tếnghĩa tiếng Việt rõ ràng, hỗ trợ học sinh ghi nhớ dễ dàng, phát âm đúng và vận dụng hiệu quả trong nghe – nói – đọc – viết. Đây là tài liệu hữu ích cho học sinh lớp 8 trong quá trình ôn tập, làm bài tập và chuẩn bị cho các bài kiểm tra trên lớp. CLICK vào nút màu xanh để nghe phát âm

 

VOCABULARY LIST = Unit 6: Lifestyle (Grade 8)

Word Pronunciation Meaning (Vietnamese)
a vast range of /ə vɑːst reɪndzh əv/ một phạm vi rất rộng của
agree /əˈɡriː/ đồng ý
agreement /əˈɡriː.mənt/ sự thỏa thuận
allow /əˈlaʊ/ cho phép
attend /əˈtend/ tham dự
attendance /əˈten.dəns/ sự tham dự; số người tham dự
attendant /əˈten.dənt/ nhân viên phục vụ/nhân viên trực
avoid /əˈvɔɪd/ tránh
award /əˈwɔːd/ trao giải; giải thưởng
balanced diet /ˌbæl.ənst ˈdaɪ.ət/ chế độ ăn cân bằng
bamboo basket /bæmˈbuː ˈbɑːs.kɪt/ giỏ tre/giỏ đan bằng tre
carve /kɑːv/ chạm khắc
cash /kæʃ/ tiền mặt
collection /kəˈlek.ʃən/ bộ sưu tập; sự thu thập
common /ˈkɒm.ən/ thông thường, phổ biến
common practice /ˌkɒmən ˈpræk.tɪs/ thói quen/thông lệ phổ biến
communicate /kəˈmjuː.nɪ.keɪt/ giao tiếp
communication /kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/ sự giao tiếp
compete /kəmˈpiːt/ thi đấu/cạnh tranh
competition /ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/ cuộc thi; sự cạnh tranh
competitive /kəmˈpet.ɪ.tɪv/ mang tính cạnh tranh
competitor /kəmˈpet.ɪ.tər/ đối thủ/cạnh tranh viên
concentrate /ˈkɒn.sən.treɪt/ tập trung
craft /krɑːft/ thủ công; nghề thủ công
cuisine /kwɪˈziːn/ ẩm thực
culture /ˈkʌl.tʃər/ văn hoá
describe /dɪˈskraɪb/ miêu tả
diet /ˈdaɪ.ət/ chế độ ăn
difference /ˈdɪf.ər.əns/ sự khác nhau
different /ˈdɪf.ər.ənt/ khác nhau
dish /dɪʃ/ món ăn; cái đĩa
dogsled /ˈdɒɡ.sled/ xe trượt tuyết chó kéo
excellent /ˈek.səl.ənt/ xuất sắc, tuyệt vời
experience /ɪkˈspɪə.ri.əns/ kinh nghiệm; trải nghiệm
experienced /ɪkˈspɪə.ri.ənst/ có kinh nghiệm
experiment /ɪkˈsper.ɪ.mənt/ thí nghiệm
eyesore /ˈaɪ.sɔːr/ thứ/cảnh chướng mắt
go off /ɡəʊ ɒf/ tắt (chuông/báo thức); phát nổ; rời đi
greet /ɡriːt/ chào hỏi
greeting /ˈɡriːtɪŋ/ lời chào
habit /ˈhæbɪt/ thói quen
hurry /ˈhʌr.i/ vội vàng; sự vội vã
igloo /ˈɪɡ.luː/ lều tuyết
impact /ˈɪm.pækt/ tác động; ảnh hưởng
improve /ɪmˈpruːv/ cải thiện
improvement /ɪmˈpruːv.mənt/ sự cải thiện
in a hurry /ɪn ə ˈhʌr.i/ đang vội
in the habit of /ɪn ðə ˈhæbɪt əv/ có thói quen làm gì
independent /ˌɪn.dɪˈpen.dənt/ độc lập
influence /ˈɪn.flu.əns/ ảnh hưởng
interact /ˌɪn.tərˈækt/ tương tác
interaction /ˌɪn.təˈræk.ʃən/ sự tương tác
laboratory /ləˈbɒr.ə.tər.i/ phòng thí nghiệm
lifestyle /ˈlaɪf.staɪl/ lối sống
local /ˈləʊ.kəl/ địa phương
maintain /meɪnˈteɪn/ duy trì
make crafts /meɪk kræfts/ làm đồ thủ công
musher /ˈmʌʃ.ər/ người điều khiển xe trượt tuyết chó kéo
native /ˈneɪ.tɪv/ thuộc địa phương/bản địa
native art /ˈneɪ.tɪv ɑːt/ nghệ thuật bản địa
native language /ˌneɪ.tɪv ˈlæŋ.ɡwɪdzh/ tiếng mẹ đẻ
nomad /ˈnəʊ.mæd/ dân du mục
nomadic /nəʊˈmædɪk/ du mục
notice /ˈnəʊ.tɪs/ chú ý, nhận thấy
offline /ˌɒfˈlaɪn/ trực tiếp/ngoại tuyến
online /ˈɒn.laɪn/ trực tuyến
online learning /ˌɒn.laɪn ˈlɜː.nɪŋ/ việc học trực tuyến
pasta /ˈpæs.tə/ mì Ý (pasta)
population /ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/ dân số
populous /ˈpɒp.jə.ləs/ đông dân
practice /ˈpræk.tɪs/ thói quen; thông lệ; sự luyện tập
prize /praɪz/ giải thưởng
revive /rɪˈvaɪv/ làm sống lại; hồi sinh
reward /rɪˈwɔːd/ phần thưởng
serve /sɜːv/ phục vụ
similar /ˈsɪm.ə.lər/ tương tự
similarity /ˌsɪm.əˈlær.ə.ti/ sự tương đồng
spaghetti /spəˈɡet.i/ mì spaghetti
street /striːt/ đường phố
street food /ˈstriːt fuːd/ thức ăn đường phố
style /staɪl/ lối, phong cách
technological /ˌtek.nəˈlɒdzh.ɪ.kəl/ thuộc công nghệ
technology /tekˈnɒl.ə.dzhi/ công nghệ
title /ˈtaɪ.təl/ tựa, tiêu đề
tribal /ˈtraɪ.bəl/ thuộc bộ lạc
tribal dance /ˈtraɪ.bəl dæns/ vũ điệu dân tộc
tribe /traɪb/ bộ lạc, bộ tộc
unusual /ʌnˈjuː.zhu.əl/ khác thường
variety /vəˈraɪ.ə.ti/ sự đa dạng; chủng loại
various /ˈveə.ri.əs/ nhiều loại/đa dạng
waiter /ˈweɪ.tər/ bồi bàn (nam)

Để lại một bình luận