Động từ bất quy tắc là một trong những mảng kiến thức bắt buộc phải nắm vững trong chương trình Tiếng Anh THCS, đặc biệt với học sinh lớp 9 ôn thi tuyển sinh vào lớp 10. Nhằm giúp các em học sinh đại trà học đúng trọng tâm, dễ nhớ và dễ áp dụng, thầy biên soạn file 66 động từ bất quy tắc tiếng Anh thông dụng nhất, thường xuyên xuất hiện trong đề kiểm tra, đề thi học kỳ và đề thi vào 10 các năm gần đây.
Tài liệu được trình bày khoa học, rõ ràng, gồm đầy đủ V1 – V2 – V3 – nghĩa tiếng Việt, phù hợp cho học sinh ở mức độ trung bình – khá. Danh sách được chọn lọc có chủ đích, không lan man, giúp học sinh tiết kiệm thời gian học nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả ôn tập. Các động từ trong file đều gắn với những cấu trúc quen thuộc như thì quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành, câu bị động, rất cần thiết cho cả phần ngữ pháp và đọc hiểu.
Đây là tài liệu lý tưởng để học sinh học thuộc – luyện tập – ôn nước rút trước kỳ thi vào lớp 10, đồng thời cũng hữu ích cho giáo viên sử dụng trong quá trình giảng dạy và củng cố kiến thức trên lớp.
👉 Tải ngay file 66 động từ bất quy tắc để ôn thi hiệu quả và tự tin chinh phục điểm cao môn Tiếng Anh!
| Infinitive (Vbare) | Past (Vpast) | Past participle (PII/V3) | Nghĩa | ||||
| 1. be | /bi:/ | was, were | /wəz/, /wɜ:r/ | been | /bi:n/ | Thì, là, ở, bị được | |
| 2. become | /bi’kʌm/ | became | /bi’keim/ | become | /bi’kʌm/ | Thành,trở nên | |
| 3. begin | /bi’gin/ | began | /bi’gæn/ | begun | /bi’gʌn/ | Bắt đầu | |
| 4. blow | /bləʊ/ | blew | /blu:/ | blown | /bləʊn/ | Thổi | |
| 5. break | /breik/ | broke | /brəʊk/ | broken | /’brəʊkən/ | Làm vỡ, bẻ gãy | |
| 6. bring | /briŋ/ | brought | /brɔ:t/ | brought | /brɔ:t/ | Mang lại, đem lại | |
| 7. build | /bild/ | built | /bilt/ | built | /bilt/ | Xây dựng | |
| 8. burn | /bɜ:n/ | burnt | /bɜ:nt/ | burnt | /bɜ:nt/ | Đốt cháy | |
| 9. buy | /bai/ | bought | /bɔ:t/ | bought | /bɔ:t/ | Mua | |
| 10. catch | /kæ’tʃ/ | caught | /kɔ:t/ | caught | /kɔ:t/ | Bắt, chụp được | |
| 11. choose | /tʃu:z/ | chose | /tʃəʊz/ | chosen | /’tʃəʊzn/ | Lựa chọn | |
| 12. come | /kʌm/ | came | /keim/ | come | /kʌm/ | Đến | |
| 13. cut | /kʌt/ | cut | / kʌt/ | cut | / kʌt/ | Cắt | |
| 14. do | /du:/ | did | /did/ | done | /dʌn/ | Làm | |
| 15. drink | /driŋk/ | drank | /dræŋk/ | drunk | /drʌŋk/ | Uống | |
| 16. drive | /draiv/ | drove | /drəʊv/ | driven | /draivn/ | Đưa, lái xe | |
| 17. eat | /i:t/ | ate | /eit/ | eaten | /i:tn/ | Ăn | |
| 18. fall | /fɔ:l/ | fell | /fel/ | fallen | /fɔ:ln/ | Ngã, rơi | |
| 19. feed | /fi:d/ | fed | /fed/ | fed | /fed/ | Nuôi cho ăn | |
| 20. feel | /fi:l/ | felt | /felt/ | felt | /felt/ | Cảm thấy | |
| 21. find | /faind/ | found | /faund/ | found | /faund/ | Tìm thấy, được | |
| 22. fly | /flai/ | flew | /flu:/ | flown | /fləʊn/ | Bay | |
| 23. forget | /fə’get/ | forgot | /fə’gɒt/ | forgotten | /fə‘gɒtn/ | Quên | |
| 24. get | /get/ | got | /gɒt/ | got | /gɒt/ | Được, trở nên | |
| 25. give | /giv/ | gave | /geiv/ | given | /’givn/ | Cho | |
| 26. go | /gəʊ/ | went | /went/ | gone | /gɔn/ | Đi | |
| 27. grow | /grəʊ/ | grew | /gru:/ | grown | /grəʊn/ | Lớn lên, mọc | |
| 28. have | /hæv/ | had | /hæd/ | had | /hæd/ | Có | |
| 29. hear | /hiə/ | heard | /hɜ:d/ | heard | /hɜ:d/ | Nghe | |
| 30. hit | /hit/ | hit | /hit/ | hit | /hit/ | Đụng chạm, đánh | |
| 31. hold | /həʊld/ | held | /held/ | held | /held/ | Cầm giữ | |
| 32. hurt | /hɜ:t/ | hurt | /hɜ:t/ | hurt | /hɜ:t/ | Làm đau, làm hại | |
| 33. know | /nəʊ/ | knew | /nju/ | known | /nəʊn/ | Biết | |
| 34. learn | /lɜ:n/ | learnt | /lɜ:nt/ | learnt | /lɜ:nt/ | Học, được tin | |
| 35. leave | /li:v/ | left | /left/ | left | /left/ | Bỏ lại, rời khỏi | |
| 36. lend | /lend/ | lent | /lent/ | lent | /lent/ | Cho vay | |
| 37. let | /let/ | let | /let/ | let | /let/ | Hãy để, cho phép | |
| 38. lose | /lu:z/ | lost | /lɔst/ | lost | /lɔst/ | Mất, đánh mất | |
| 39. make | /meik/ | made | /meid/ | made | /meid/ | Làm, chế tạo | |
| 40. meet | /mi:t/ | met | /met/ | met | /met/ | Gặp | |
| 41. pay | /pei/ | paid | /peid/ | paid | /peid/ | Trả tiền | |
| 42. put | /put/ | put | /put/ | put | /put/ | Đặt, để | |
| 43. read | /ri:d/ | read | /red/ | read | /red/ | Đọc | |
| 44. ride | /raid/ | rode | /rəʊd/ | ridden | /’ridn/ | Cỡi (ngụa, xe),đi xe | |
| 45. ring | /riŋ/ | rang | /ræŋ/ | rung | /rʌŋ/ | Rung chuông | |
| 46. rise | /raiz/ | rose | /rəʊz/ | risen | /raizn/ | Mọc lên | |
| 47. run | /rʌn/ | ran | /ræn/ | run | /rʌn/ | Chạy | |
| 48. say | /sei/ | said | /sæd/ | said | /sæd/ | Nói | |
| 49. see | /si:/ | saw | /sɔ:/ | seen | /si:n/ | Thấy | |
| 50. sell | /sel/ | sold | /səʊld/ | sold | /səʊld/ | Bán | |
| 51. send | /send/ | sent | /sent/ | sent | /sent/ | Gửi, phải đi | |
| 52. show | /ʃəʊ/ | showed | /ʃəʊd/ | shown | /ʃəʊn/ | Chỉ, trỏ | |
| 53. sit | /sit/ | sat | /sæt/ | sat | /sæt/ | Ngồi | |
| 54. sleep | /sli:p/ | slept | /slept/ | slept | /slept/ | Ngủ | |
| 55. speak | /spi:k/ | spoke | /spəʊk/ | spoken | /’spəʊkn/ | Nói, xướng ngôn | |
| 56. spend | /spend/ | spent | /spent/ | spent | /spent/ | Tiêu xài | |
| 57. stand | /stænd/ | stood | /stu:d/ | stood | /stu:d/ | Đứng | |
| 58. steal | /sti:l/ | stole | /stəʊl/ | stolen | /’stəʊln/ | Ăn trộm, cắp | |
| 59. take | /teik/ | took | /tuk/ | taken | /’teiken/ | Lấy | |
| 60. teach | /ti:tʃ/ | taught | /tɔ:t/ | taught | /tɔ:t/ | Dạy | |
| 61. tell | /tel/ | told | /təʊld/ | told | /təʊld/ | Nói, kể lại, bảo | |
| 62. think | /θik | thought | /θɔ:t/ | thought | /θɔ:t/ | Nghĩ, tưởng | |
| 63. throw | /θrəʊ/ | threw | /θru:/ | thrown | /θrəʊn/ | Ném. liệng, quăng | |
| 64. wear | /weər/ | wore | /wər/ | worn | /wɔ:n/ | Mặc | |
| 65. win | /win/ | won | /wʌn/ | won | /wʌn/ | Chiếm đoạt, thắng | |
| 66. write | /rait/ | wrote | /rəʊt/ | written | /’ritn/ | Viết | |
